Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TUAN 35

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 13-03-2013
Dung lượng: 243.5 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 13-03-2013
Dung lượng: 243.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 35
Ngày soạn: 5/ 6/ 2012
Ngày dạy:Thứ hai ngày 7/ 5/ 2012
Tiết 1 CHÀO CỜ
______________________________
Tiết 2: Âm nhạc: GV bộ môn dạy
Tiết 3 + 4 : Tập đọc: ANH HÙNG BIỂN CẢ
A. Yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Cá heo là loài thông minh, là bạn của người. Cá hoe đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển. Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
- Giáo dục BVMT: Yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích.
B. Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ bài học, viết sẵn bài lên bảng.
C. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I. Bài cũ:
- Đọc bài : "Người trồng na" và trả lời câu hỏi 1, 2 ở SGK.
Nhận xét ghi điểm.
II. Bài mới: TIẾT 1
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn luyện đọc:
a. Đọc mẫu:
Đọc toàn bài : Chậm rãi, diễn cảm.
Chia câu bài văn.
b. Hướng dẫn luyện đọc :
Hướng dẫn cách đọc(SHD)
+ Luyện đọc từ khó:
Nêu yêu cầu tìm từ khó
Ghi từ khó lên bảng :
+ Luyện đọc câu.
Theo dõi, sửa sai, nhận xét.
+ Luyện đọc đoạn.
Chỉnh sửa, nhận xét.
+ Đọc toàn bài.
Nhận xét
3.Ôn vần ân, uân
+ Tìm tiếng trong bài có vần ân.
Vần cần ôn là: ân, uân
+ Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân
Chấm điểm thi đua cho từng tổ.
TIẾT 2
3.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a.Tìm hiểu bài:
Nêu lại câu hỏi 1(SGK)
Bổ sung cho đầy đủ ( Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn)
Bổ sung cho đầy đủ( Người ta dạy cá heo canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc)
Đọc lại toàn bài, hướng dẫn đọc diễn cảm.
Nhận xét.
b. Luyện nói: - treo tranh
Nêu yêu cầu luyện nói (SHD)
Giúp HS nói trọn câu, đủ ý.
*Liên hệ: HS nâng cao ý thức BVMT: yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích.
III. Củng cố
IV.Dặn dò:
- HS đọc toàn bài
Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS học tốt.
Đọc lại bài, đọc trước bài : Ò...Ó...O.
2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi.
Theo dõi bài ở bảng.
Nêu từ khó theo yêu cầu.
Luyện đọc từ khó(cá nhân) nối tiếp, vài HS một từ.
Đọc lại toàn bộ các từ khó( cá nhân, cả lớp
Một HS đọc một câu (nối tiếp) cho đến hết bài.
Vài HS đọc một đoạn (nối tiếp)
1HS đọc lại toàn bài.
Nhận xét
Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài.
HS tìm nhanh
Đọc lại vần, so sánh vần.
3 tổ thi đua tìm tiếng
Nhận xét.
2HS đọc câu hỏi 1
Cả lớp đọc đoạn 1 trong SGK, trả lời câu hỏi.
Vài HS nhắc lại câu trả lời.
2 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2.
HS nhắc lại câu trả lời
HS thi đọc diễn cảm(3 em)
Từng cặp HS thảo luận sau đó thực hành nói trước lớp.
- 2 HS đọc lại bài.
Ngày soạn: 6/ 5/ 2012
Ngày dạy:Thứ ba ngày 8 / 5 / 2011
Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
A. Yêu cầu:
- Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy số đến 100; biết cộng trừ các số có hai chữ số; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn
- Bài tập: 1,2,3,4,5
B. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I. Bài cũ:
Đặt tính và tính :
48 + 11 ; 99 – 45 ; 77 - 7
Nhận xét, ghi điểm
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn làm bài tập:
Ngày soạn: 5/ 6/ 2012
Ngày dạy:Thứ hai ngày 7/ 5/ 2012
Tiết 1 CHÀO CỜ
______________________________
Tiết 2: Âm nhạc: GV bộ môn dạy
Tiết 3 + 4 : Tập đọc: ANH HÙNG BIỂN CẢ
A. Yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Cá heo là loài thông minh, là bạn của người. Cá hoe đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển. Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
- Giáo dục BVMT: Yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích.
B. Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ bài học, viết sẵn bài lên bảng.
C. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I. Bài cũ:
- Đọc bài : "Người trồng na" và trả lời câu hỏi 1, 2 ở SGK.
Nhận xét ghi điểm.
II. Bài mới: TIẾT 1
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn luyện đọc:
a. Đọc mẫu:
Đọc toàn bài : Chậm rãi, diễn cảm.
Chia câu bài văn.
b. Hướng dẫn luyện đọc :
Hướng dẫn cách đọc(SHD)
+ Luyện đọc từ khó:
Nêu yêu cầu tìm từ khó
Ghi từ khó lên bảng :
+ Luyện đọc câu.
Theo dõi, sửa sai, nhận xét.
+ Luyện đọc đoạn.
Chỉnh sửa, nhận xét.
+ Đọc toàn bài.
Nhận xét
3.Ôn vần ân, uân
+ Tìm tiếng trong bài có vần ân.
Vần cần ôn là: ân, uân
+ Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân
Chấm điểm thi đua cho từng tổ.
TIẾT 2
3.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a.Tìm hiểu bài:
Nêu lại câu hỏi 1(SGK)
Bổ sung cho đầy đủ ( Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn)
Bổ sung cho đầy đủ( Người ta dạy cá heo canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc)
Đọc lại toàn bài, hướng dẫn đọc diễn cảm.
Nhận xét.
b. Luyện nói: - treo tranh
Nêu yêu cầu luyện nói (SHD)
Giúp HS nói trọn câu, đủ ý.
*Liên hệ: HS nâng cao ý thức BVMT: yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích.
III. Củng cố
IV.Dặn dò:
- HS đọc toàn bài
Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS học tốt.
Đọc lại bài, đọc trước bài : Ò...Ó...O.
2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi.
Theo dõi bài ở bảng.
Nêu từ khó theo yêu cầu.
Luyện đọc từ khó(cá nhân) nối tiếp, vài HS một từ.
Đọc lại toàn bộ các từ khó( cá nhân, cả lớp
Một HS đọc một câu (nối tiếp) cho đến hết bài.
Vài HS đọc một đoạn (nối tiếp)
1HS đọc lại toàn bài.
Nhận xét
Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài.
HS tìm nhanh
Đọc lại vần, so sánh vần.
3 tổ thi đua tìm tiếng
Nhận xét.
2HS đọc câu hỏi 1
Cả lớp đọc đoạn 1 trong SGK, trả lời câu hỏi.
Vài HS nhắc lại câu trả lời.
2 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2.
HS nhắc lại câu trả lời
HS thi đọc diễn cảm(3 em)
Từng cặp HS thảo luận sau đó thực hành nói trước lớp.
- 2 HS đọc lại bài.
Ngày soạn: 6/ 5/ 2012
Ngày dạy:Thứ ba ngày 8 / 5 / 2011
Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
A. Yêu cầu:
- Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy số đến 100; biết cộng trừ các số có hai chữ số; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn
- Bài tập: 1,2,3,4,5
B. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I. Bài cũ:
Đặt tính và tính :
48 + 11 ; 99 – 45 ; 77 - 7
Nhận xét, ghi điểm
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn làm bài tập:
 















Các ý kiến trao đổi