Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TUAN 15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 13-03-2013
Dung lượng: 280.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 13-03-2013
Dung lượng: 280.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 15
Ngày soạn: Ngày 4 tháng12 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 3 + 4 : Học vần:
BÀI 60 OM AM
A-Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: om , am ,làng xóm, rừng tràm từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om , am ,làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: "Nói lời cảm ơn"
GD: HS tính mạnh dạn , tự tin trong phần luyện nói
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C- Các hoạt động dạy học:
Hoat động của GV
Hoạt động của HS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: bình minh, nhà rông, nắng chang chang.
- Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới :
. Giới thiệu bài
Tiết 1:
1. Dạy vần:
Vần om
a. Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu vần mới: om
Vần om được tạo nên từ o và m.
- So sánh vần om với on
- Cho HS ghép vần om vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: om
- Gọi HS đọc: om
- Gv viết bảng xóm và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng xóm
Yêu cầu HS ghép tiếng: xóm
- Cho HS đánh vần và đọc tiếng xómGọi HS đọc toàn phần: om- xóm làng xóm.
Vần am:(Gv hướng dẫn tương tự vần om.)
- So sánh am với om.
(Giống nhau: Âm cuối vần là m. Khác nhau âm đầu vần là a và o).
c. . Luyện viết :
- GV giới thiệu cách viết: om, am, làng xóm, rừng tràm.
om làng xóm
am rừng tràm
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét bài viết của HS.
d.Đọc từ ứng dụng:
Gv viết từ ứng dụng lên bảng
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam.
- Gv giải nghĩa từ: chòm râu, đom đóm, quả trám.
- Gv nhận xét, sửa sai cho HS
Tiết 2:
2. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho HS luyện đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- - Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: om, am, làng xóm, rừng tràm.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát HS viết bài vào vở tập viết.
- Gv chấm một số bài- Nhận xét.
c. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói:
- Gv hỏi hs: Nói lời cảm ơn.
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn” chưa?
+ Khi nào ta phải cảm ơn?
- GV nhận xét, khen HS có câu trả lời hay.
III. Củng cố, dặn dò:- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới. Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi.
Cho HS đọc lại toàn bài
Về nhà luyện đọc lại bài; Xem trước bài 61 - Nhận xét giờ học
- 3 HS lên bảng viết.
Cả lớp viết bảng con
- 2 hs đọc.
HS chú ý theo dõi
- 1 vài HS nêu điểm giống và khác nhau
- HS ghép vần om trên bảng cài
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS theo dõi.
- 1 vài HS nêu.
Âm x trước vần om sau, thanh sắc trên o.)
- HS tự ghép.
- Hs đánh vần và đọc.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Thực hành như vần om.
- 1 vài HS nêu.
- HS quan sát.
- HS luyện viết bảng con.
HS đọc và phát hiện tiếng mới
- HS theo dõi.
Đọc cá nhân đồng thanh
- Đọc cá nhân đồng thanh
- HS
Ngày soạn: Ngày 4 tháng12 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 3 + 4 : Học vần:
BÀI 60 OM AM
A-Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: om , am ,làng xóm, rừng tràm từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om , am ,làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: "Nói lời cảm ơn"
GD: HS tính mạnh dạn , tự tin trong phần luyện nói
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C- Các hoạt động dạy học:
Hoat động của GV
Hoạt động của HS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: bình minh, nhà rông, nắng chang chang.
- Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới :
. Giới thiệu bài
Tiết 1:
1. Dạy vần:
Vần om
a. Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu vần mới: om
Vần om được tạo nên từ o và m.
- So sánh vần om với on
- Cho HS ghép vần om vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: om
- Gọi HS đọc: om
- Gv viết bảng xóm và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng xóm
Yêu cầu HS ghép tiếng: xóm
- Cho HS đánh vần và đọc tiếng xómGọi HS đọc toàn phần: om- xóm làng xóm.
Vần am:(Gv hướng dẫn tương tự vần om.)
- So sánh am với om.
(Giống nhau: Âm cuối vần là m. Khác nhau âm đầu vần là a và o).
c. . Luyện viết :
- GV giới thiệu cách viết: om, am, làng xóm, rừng tràm.
om làng xóm
am rừng tràm
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét bài viết của HS.
d.Đọc từ ứng dụng:
Gv viết từ ứng dụng lên bảng
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam.
- Gv giải nghĩa từ: chòm râu, đom đóm, quả trám.
- Gv nhận xét, sửa sai cho HS
Tiết 2:
2. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho HS luyện đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- - Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: om, am, làng xóm, rừng tràm.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát HS viết bài vào vở tập viết.
- Gv chấm một số bài- Nhận xét.
c. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói:
- Gv hỏi hs: Nói lời cảm ơn.
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn” chưa?
+ Khi nào ta phải cảm ơn?
- GV nhận xét, khen HS có câu trả lời hay.
III. Củng cố, dặn dò:- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới. Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi.
Cho HS đọc lại toàn bài
Về nhà luyện đọc lại bài; Xem trước bài 61 - Nhận xét giờ học
- 3 HS lên bảng viết.
Cả lớp viết bảng con
- 2 hs đọc.
HS chú ý theo dõi
- 1 vài HS nêu điểm giống và khác nhau
- HS ghép vần om trên bảng cài
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS theo dõi.
- 1 vài HS nêu.
Âm x trước vần om sau, thanh sắc trên o.)
- HS tự ghép.
- Hs đánh vần và đọc.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Thực hành như vần om.
- 1 vài HS nêu.
- HS quan sát.
- HS luyện viết bảng con.
HS đọc và phát hiện tiếng mới
- HS theo dõi.
Đọc cá nhân đồng thanh
- Đọc cá nhân đồng thanh
- HS
 















Các ý kiến trao đổi