Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TUAN 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 13-03-2013
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 13-03-2013
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 14
Ngày soạn: Ngày 24 tháng11 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011
Tiết 1 CHÀO CỜ
Tiết 2+3: Học vần:
BÀI 55: ENG IÊNG
A/Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: eng ,iêng, lưỡi xẻng , trống chiêng từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng ,iêng, lưỡi xẻng , trống chiêng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ao , hồ , gnoish
GD: HS tính mạnh dạn, tự tin trong phần luyện nói
B/ Chuẩn bị: GV và HS bộ đồ dùng dạy TV
- Tranh minh hoạ
C/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của bài: ung- ưng
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới
TIẾT1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu eng- iêng
2. Dạy vần
a) Nhận diện vần "eng’’
Cho HS tìm và gắn vầ eng trên bảng cài
- Ghi bảng ‘’eng’’
- Vần ‘’eng’’ được tạo nên từ e và ng
+ So sánh "eng" với "ưng"
b) Đánh vần
- Đánh vần mẫu
Thêm âm x vào trước vầ eng và dấu ? trên vần eng để có tiếng mới
- Ghi bảng "xẻng"
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Chỉ trên bảng lớp
- Giới thiệu từ khoá "lưỡi xẻng"
- Chỉ bảng cho HS đọc
* Vần iêng
(Quy trình tương tự)
Vần iêng được tạo nên từ iê và ng
So sánh vần iêng với vần eng
Thêm âm ch vào trước vần iêng để có tiếng mới
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết eng lưỡi xẻng
iêng trống chiêng
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc tiếng ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- Đọc mẫu
Cho HS tìm tiếng từ mới
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc:
*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho hs
- Nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh và nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Đọc mẫu
b) Luyện viết:
Gv nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Luyện nói
-GV nêu câu hỏi gợi ý:
Em hãy chỉ vào tranh và nói:
Đâu là ao, hồ, giếng
Ao , hồ giếng đều có điểm gì chung?
Gia đình em dùng loại nước nào?
Theo em loại nước nào là hợp vệ sinh nhất?
Em có chơi đùa ở ao hồ giếng không?
4. Củng cố dặn dò
Cho HS đọc lại toàn bài
- dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên đọc
- Đọc đồng thanh theo
HS thao tác trên bảng cài
- Trả lời điểm giống và khác nhau
- Đánh vần, ghép vần
HS thao tác trên bảng cài
- Phân tích tiếng "xẻng"
- Ghép tiếng "xẻng"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- Đọc vần,tiếng khoá, từ khoá
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi cách viết
- Viết bảng con
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
-Đọc cá nhân, đồng thanh
HS tìm và nêu
- Phát âm eng ,xẻng, lưỡi xẻng, iêng, chiêng, trống chiêng ( cá nhân, ĐT)
- Đọc các từ ứng dụng
- Nhận xét tranh
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tập viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, trong vở tập viết
- Đọc: Ao, hồ, giếng
- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế để trả lời câu hỏi
Một số HS lên nói trước lớp theo chủ đề
HS đọc bài trong sách
Tiết 4 Mĩ thuật:
VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT Ở HÌNH VUÔNG
GV bộ môn soạn giảng
Ngày soạn: Ngày 24 tháng 11 năm 2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011
Tiết 1: Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.Yêu cầu:
- Thuộc bảng trừ
Ngày soạn: Ngày 24 tháng11 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011
Tiết 1 CHÀO CỜ
Tiết 2+3: Học vần:
BÀI 55: ENG IÊNG
A/Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: eng ,iêng, lưỡi xẻng , trống chiêng từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng ,iêng, lưỡi xẻng , trống chiêng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ao , hồ , gnoish
GD: HS tính mạnh dạn, tự tin trong phần luyện nói
B/ Chuẩn bị: GV và HS bộ đồ dùng dạy TV
- Tranh minh hoạ
C/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của bài: ung- ưng
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới
TIẾT1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu eng- iêng
2. Dạy vần
a) Nhận diện vần "eng’’
Cho HS tìm và gắn vầ eng trên bảng cài
- Ghi bảng ‘’eng’’
- Vần ‘’eng’’ được tạo nên từ e và ng
+ So sánh "eng" với "ưng"
b) Đánh vần
- Đánh vần mẫu
Thêm âm x vào trước vầ eng và dấu ? trên vần eng để có tiếng mới
- Ghi bảng "xẻng"
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Chỉ trên bảng lớp
- Giới thiệu từ khoá "lưỡi xẻng"
- Chỉ bảng cho HS đọc
* Vần iêng
(Quy trình tương tự)
Vần iêng được tạo nên từ iê và ng
So sánh vần iêng với vần eng
Thêm âm ch vào trước vần iêng để có tiếng mới
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết eng lưỡi xẻng
iêng trống chiêng
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc tiếng ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- Đọc mẫu
Cho HS tìm tiếng từ mới
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc:
*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho hs
- Nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh và nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Đọc mẫu
b) Luyện viết:
Gv nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Luyện nói
-GV nêu câu hỏi gợi ý:
Em hãy chỉ vào tranh và nói:
Đâu là ao, hồ, giếng
Ao , hồ giếng đều có điểm gì chung?
Gia đình em dùng loại nước nào?
Theo em loại nước nào là hợp vệ sinh nhất?
Em có chơi đùa ở ao hồ giếng không?
4. Củng cố dặn dò
Cho HS đọc lại toàn bài
- dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên đọc
- Đọc đồng thanh theo
HS thao tác trên bảng cài
- Trả lời điểm giống và khác nhau
- Đánh vần, ghép vần
HS thao tác trên bảng cài
- Phân tích tiếng "xẻng"
- Ghép tiếng "xẻng"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- Đọc vần,tiếng khoá, từ khoá
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi cách viết
- Viết bảng con
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
-Đọc cá nhân, đồng thanh
HS tìm và nêu
- Phát âm eng ,xẻng, lưỡi xẻng, iêng, chiêng, trống chiêng ( cá nhân, ĐT)
- Đọc các từ ứng dụng
- Nhận xét tranh
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tập viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, trong vở tập viết
- Đọc: Ao, hồ, giếng
- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế để trả lời câu hỏi
Một số HS lên nói trước lớp theo chủ đề
HS đọc bài trong sách
Tiết 4 Mĩ thuật:
VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT Ở HÌNH VUÔNG
GV bộ môn soạn giảng
Ngày soạn: Ngày 24 tháng 11 năm 2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011
Tiết 1: Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.Yêu cầu:
- Thuộc bảng trừ
 















Các ý kiến trao đổi