Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TUAN 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 13-03-2013
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 13-03-2013
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 11
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 11 năm 2011
Ngày dạy:Thứ hai ngày 7 tháng11 năm 2011
Tiết 1 CHÀO CỜ
Tiết 2 + 3 : Học vần
BÀI 42 ƯU ƯƠU
A/Yêu cầu:
Học sinh đọc được: ưu , ươu , trái lựu , hươu sao từ và các câu ứng dụng
- Viết được: : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
- Luyện nói theo chủ đề: “ Hổ, báo, gấu, hươu , nai , voi”
GD: HS tính mạnh dạn trong phần luyện nói
B/ Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
Bộ đồ dùng dạy- học Tiếng Việt
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của bài iêu yêu
- Nhận xét ,ghi điểm
II/ Bài mới
TIẾT1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài vần ưu ươu
2. Dạy vần
a) Nhận diện vần ưu
- Ghi bảng ưu
Tìm và gắn trên bảng cài vần ưu
- Vần ưu được tạo bởi hai âm bắt đầu bằng âm ư kết thúc bằng âm u
+ So sánh vần ưu với vần au
b) Đánh vần
- Đánh vần mẫu
- Thêm âm l trước vần ưu để có tiếng mới
- Ghi bảng "lựu"
- Nhận xét âm vần và thanh trong tiếng lựu
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ khoá "trái lựu"
- Chỉ bảng
* Vần ươu (Quy trình tương tự)
Vần ươu được tạo ươ và u
- So sánh vần ươu với vần ưu
- Tìm và gắn trên bảng cài vần ươu
- Thêm âm h vào trước vần ươu để có tiếng mới
- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ khoá "hưu sao"
- Chỉ bảng
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết
ưu trái lựu
ươu hươu sao
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc từ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- Đọc mẫu
Cho HS tìm tiếng từ mới
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Sửa phát âm cho hs
*Luyện đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh và nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Đọc mẫu
b) Luyện viết
GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn cách viết
- Theo dõi nhắc nhở hs
-Chấm bài nhận xét
c) Luyện nói
- Nêu câu hỏi gợi ý
Trong tranh vẽ gì?
Những con vật này sống ở đâu?
Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?....
- Gọi một số HS luyện nói trước lớp
4. Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- Lên bảng thực hiện y/c
- HS lắng nghe
- HS thao tác trên bảng cài
- Trả lời điểm giống và khác nhau
- HS đánh vần cá nhân, bàn, tổ
- HS gắn trên bảng cài
- HS đọc tiếng lựu cá nhân
- HS âm l đứng trước vần ưu đứng sau dấu nặng dưới âm ư
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc vần, tiếng khoá, từ khoá
- Trả lời điểm giống và khác nhau
- HS thao tác trên bảng cài
- HS đánh vần cá nhân, bàn, tổ
- HS thao tác trên bảng cài
- HS đọc tiếng hươu cá nhân
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc vần, tiếng khoá, từ khoá
- Viết bảng con
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
HS tìm và nêu
- Phát âm ưu, lựu, trái lựu, ươu, hươu, hươu sao ( cá nhân, ĐT)
- Đọc các từ ứng dụng
- Quan sát tranh và nêu nhận xét
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc: Hổ, gấu, báo, hươu, nai, voi
- Sống trong rừng
- hươu, nai, voi
- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế để trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- HS mở sách đọc bài
Tiết 4: Mĩ thuật :
VẼ
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 11 năm 2011
Ngày dạy:Thứ hai ngày 7 tháng11 năm 2011
Tiết 1 CHÀO CỜ
Tiết 2 + 3 : Học vần
BÀI 42 ƯU ƯƠU
A/Yêu cầu:
Học sinh đọc được: ưu , ươu , trái lựu , hươu sao từ và các câu ứng dụng
- Viết được: : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
- Luyện nói theo chủ đề: “ Hổ, báo, gấu, hươu , nai , voi”
GD: HS tính mạnh dạn trong phần luyện nói
B/ Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
Bộ đồ dùng dạy- học Tiếng Việt
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của bài iêu yêu
- Nhận xét ,ghi điểm
II/ Bài mới
TIẾT1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài vần ưu ươu
2. Dạy vần
a) Nhận diện vần ưu
- Ghi bảng ưu
Tìm và gắn trên bảng cài vần ưu
- Vần ưu được tạo bởi hai âm bắt đầu bằng âm ư kết thúc bằng âm u
+ So sánh vần ưu với vần au
b) Đánh vần
- Đánh vần mẫu
- Thêm âm l trước vần ưu để có tiếng mới
- Ghi bảng "lựu"
- Nhận xét âm vần và thanh trong tiếng lựu
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ khoá "trái lựu"
- Chỉ bảng
* Vần ươu (Quy trình tương tự)
Vần ươu được tạo ươ và u
- So sánh vần ươu với vần ưu
- Tìm và gắn trên bảng cài vần ươu
- Thêm âm h vào trước vần ươu để có tiếng mới
- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ khoá "hưu sao"
- Chỉ bảng
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết
ưu trái lựu
ươu hươu sao
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc từ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- Đọc mẫu
Cho HS tìm tiếng từ mới
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Sửa phát âm cho hs
*Luyện đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh và nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Đọc mẫu
b) Luyện viết
GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn cách viết
- Theo dõi nhắc nhở hs
-Chấm bài nhận xét
c) Luyện nói
- Nêu câu hỏi gợi ý
Trong tranh vẽ gì?
Những con vật này sống ở đâu?
Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?....
- Gọi một số HS luyện nói trước lớp
4. Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- Lên bảng thực hiện y/c
- HS lắng nghe
- HS thao tác trên bảng cài
- Trả lời điểm giống và khác nhau
- HS đánh vần cá nhân, bàn, tổ
- HS gắn trên bảng cài
- HS đọc tiếng lựu cá nhân
- HS âm l đứng trước vần ưu đứng sau dấu nặng dưới âm ư
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc vần, tiếng khoá, từ khoá
- Trả lời điểm giống và khác nhau
- HS thao tác trên bảng cài
- HS đánh vần cá nhân, bàn, tổ
- HS thao tác trên bảng cài
- HS đọc tiếng hươu cá nhân
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc vần, tiếng khoá, từ khoá
- Viết bảng con
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
HS tìm và nêu
- Phát âm ưu, lựu, trái lựu, ươu, hươu, hươu sao ( cá nhân, ĐT)
- Đọc các từ ứng dụng
- Quan sát tranh và nêu nhận xét
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc: Hổ, gấu, báo, hươu, nai, voi
- Sống trong rừng
- hươu, nai, voi
- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế để trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- HS mở sách đọc bài
Tiết 4: Mĩ thuật :
VẼ
 















Các ý kiến trao đổi