LIÊN KẾT WEBSITE NỘI BỘ

WEBSITE THƯỜNG DÙNG

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg 25395965_1966640750225904_5581458104165860241_n.jpg 25443180_1966640656892580_4575240134472992159_n.jpg 25442997_1966640460225933_3315069930801717676_n.jpg 25498237_1966864360203543_6562903074487654314_n.jpg 25552356_1966640140225965_8908559588044768482_n.jpg 25550327_1966880513535261_4572595911014834311_n.jpg IMAG0141.jpg 22386369_1939320962957883_950856657_n.jpg 22089908_2075027829392185_3444228342424159019_n.jpg 22135384_2075027319392236_4273607028547806885_o.jpg 22407413_1939320926291220_1251141715_n.jpg 22450387_1939321109624535_1758244777_o.jpg 22450842_1939320619624584_1529963592_o.jpg 22429298_1939320662957913_1913395437_o.jpg

Tài nguyên dạy học

LIÊN LẠC HỔ TRỢ

Trần Đình Trung - PGD Cam Lộ

Nguyễn Đắc Chí - PGD Cam Lộ
ĐT: 0982.871.118

Bùi Đức Hạnh - THCS Lê Lợi
ĐT: 0974.414.500

Hổ trợ qua Yahoo!

  • (Bùi Đức Hạnh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TRẮC NGHIỆM SINH 9 - KỲ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cá nhân
    Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:58' 08-03-2009
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người

    TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 9 – HỌC KÌ 2 / 2008

    Câu 1 : Vào thời kì nguyên thủy, tác động chủ yếu của con người đối với môi trường là:
    A. Dùng lửa để duổi thú dữ và để săn bắt động vật.
    B. Phát cây rừng để lấy đất ở , canh tác, trồng trọt và chăn thả gia súc.
    C. Xây dựng nhà máy, khai thác khoáng sản.
    D. Cả A ; B ; C.
    Câu 2 : Vào thời kì xã hội nông nghiệp, tác động chủ yếu của con người đối với môi trường là:
    A. Dùng lửa để duổi thú dữ và để săn bắt động vật.
    B. Phát cây rừng để lấy đất ở , canh tác, trồng trọt và chăn thả gia súc.
    C. Xây dựng nhà máy, khai thác khoáng sản.
    D. Cả A ; B ; C.

    Câu 3 : Tài nguyên không tái sinh là:
    A. Than đá, dầu lửa. B. Sinh vật , nước.
    C. Năng lượng mặt trời. D. Cả A ; B và C

    Bài 4: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
    A. Điều kiện môi trường;
    B. Kiểu gen của cơ thể;
    C. Thời kỳ sinh trưởng và phát triển của cơ thể;
    D. Mức dao động của tính di truyền;
    E. Phản ứng của kiểu gen trước môi trường;

    Bài 5: Nguyên nhân gây ra thường biến là:
    A. Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường; B. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể;
    C. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trường; D. Tương tác qua lại giữa kiểu gen với môi trường;
    E. Do đặc trưng trao đổi chất của mỗi cá thể;

    Bài 6: Nguyên nhân chủ yếu đấu tranh cùng loài là:
    A. Do có cùng nhu cầu sống; B. Do chống lại điều kiện bất lợi;
    C. Do đối phó với kẻ thù; D. Do mật độ cao;
    E. Do điều kiện sống thay đổi;

    Bài 7: Đột biến gen phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây?
    A. Các tác nhân gây đột biến lý hoá trong ngoại cảnh;
    B. Những rối loạn quá trình sinh hoá hoá sinh trong tế bào;
    C. Đặc điểm cấu trúc gen;
    D. Thời điểm hoạt động của gen;
    E. Cả A, B và C.
    Câu 8 : Những khó khăn chính khi nghiên cứ di truyền hoc Người là :
    A. Người sinh sản chậm , số lượng con ít
    B. Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến nhân tạo ( vì đạo đức xã hội )
    C. Cả A và B D. Cả A và B đều sai.

    Câu 9 : Cơ chế tác dụng của Cônsixin trong việc gây đột biến đa bội thể là gì ?
    A. Phá vỡ cấu trúc của NST. B. Cản trở hình thành thoi vô sắc
    C. Cản trở tiếp hợp NST. D Cản trở nhân đôi NST


    Câu 10 : Theo qui luật tháp sinh thái, sinh vật có sinh khối trung bình lớn nhất là :
    A. SV sản xuất B. SV tiêu thụ bậc I
    C. SV tiêu thụ bậc II D. SV phân hủy

    Câu 11 : Cây chịu hạn thường có :
    A. Phiến lá dày, mô dậu phát triển
    B. Phiến lá rộng, có nhiều lỗ khí.
    C. Phiến lá mỏng có nhiều lỗ khí
    D. Phiến lá tiêu giảm, biến thành gai.

    Câu 12 : Cây ưu sáng thường có phiến lá:
    A. Dày, mô dậu phát triển. B. Dày, mô dậu kém phát triển.
    C. Mỏng, mô dậu phát triển D. Mỏng , mô dậu kém phát triển.

    Câu 13 : Trong quần xã rừng U Minh, cây tràm được coi là loài :
    A. Ưu thế B
     
    Gửi ý kiến

    ĐỀ THI GVDG