LIÊN KẾT WEBSITE NỘI BỘ

WEBSITE THƯỜNG DÙNG

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg 25395965_1966640750225904_5581458104165860241_n.jpg 25443180_1966640656892580_4575240134472992159_n.jpg 25442997_1966640460225933_3315069930801717676_n.jpg 25498237_1966864360203543_6562903074487654314_n.jpg 25552356_1966640140225965_8908559588044768482_n.jpg 25550327_1966880513535261_4572595911014834311_n.jpg IMAG0141.jpg 22386369_1939320962957883_950856657_n.jpg 22089908_2075027829392185_3444228342424159019_n.jpg 22135384_2075027319392236_4273607028547806885_o.jpg 22407413_1939320926291220_1251141715_n.jpg 22450387_1939321109624535_1758244777_o.jpg 22450842_1939320619624584_1529963592_o.jpg 22429298_1939320662957913_1913395437_o.jpg

Tài nguyên dạy học

LIÊN LẠC HỔ TRỢ

Trần Đình Trung - PGD Cam Lộ

Nguyễn Đắc Chí - PGD Cam Lộ
ĐT: 0982.871.118

Bùi Đức Hạnh - THCS Lê Lợi
ĐT: 0974.414.500

Hổ trợ qua Yahoo!

  • (Bùi Đức Hạnh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet 147

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Hoài Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:09' 29-03-2010
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết: 147 TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
    Ngày soạn: 3/4
    Ngày dạy: 6/4
    A. MỤC TIÊU: Giúp HS:
    1.Kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức về từ loại đã học từ lớp 6 đến lớp 9 ; Thực hành nhận diện ba từ loại chính: danh từ, động tư, tính từ và các từ loại khác;
    2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các từ loại và vận dụng vào bài tập
    3. Thái độ: HS có ý thức hệ thống kiến thức, thực hành luyện tập
    B.PHƯƠNGPHÁP: Đàm thoại, quy nạp, thục hành.
    C. CHUẨN BỊ:
    1. Giáoviên: Soạn bài, ví dụ, bài tập
    2. Học sinh: Ôn tập ở nhà về phần lí thuyết và làm hết các bài tập
    D. TIẾN TRÌNH:
    I. Ổn định: (1’)
    II. Bài cũ: (3’) GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS.
    III. Bài mới:
    1.Đặt vấnđề: (1’) GV nêu yêu cầu của tiết ôn tập.
    2.Triểnkhai:
    
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung kiến thức
    
    Hoạt động 1: (25’) Hướng dẫn ôn tập về từ loại.
    
    
    ? Nhắc lại đặc điểm của DT, ĐT, TT đã học ở lớp 6
    ? Hãy xác định danh từ, động từ, tính từ trong các từ in đậm sau đây?
    (gọi 3 em xác định 3 từ loại đó ; cho lớp nhận xét và chữa bài)

    ? Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những từ thích hợp với chúng trong 3 cột dưới đây. Cho biết mỗi từ trong 3 cột đó thuộc từ loại nào?
    * GV viết vào bảng phụ, cho HS lên điền.


    ?Từ những kết quả đạt được ở bài tập 1 và bài tập 2, hãy cho biết DT có thể đứng sau những từ nào? ĐT, TT có thể đứng sau những từ nào?
    - Yêu cầu HS kẻ bảng và điền theo mẫu
    ? Trong các đoạn trích sau đây, các từ in đậm vốn thuộc từ nào? ở đây chúng được dùng như từ thuộc loại nào?

    A. Từ loại:
    I. Danh từ, động từ, tính từ:
    1. Khái niệm:
    2. Bài tập:
    * Bài tập 1:
    . DT: Lần, lăng, làng
    ĐT: đọc, nghĩ ngợi, phục dịch, đập
    TT; Hay, đột ngột, phải, sung sướng
    * Bài tập 2:
    c. hay a cái (lăng) c. đột ngột
    b. đọc b. phục dịch a ông (giáo)
    a. lần a làng c phải
    b.nghĩ ngợi b. đập c. sung sướng
    - Từ đứng sau (a) là danh từ
    - Từ đứng sau (b) là ĐT
    - Từ đứng sau (c) là TT
    * Bài tập 3:
    - DT có thể đứng sau những các, một
    - ĐT có thể đứng sau hãy, đã, vừa
    - TT có thể đứng sau rất, hơi, quá.
    * Bài tập 4: (kẻ bảng ở sau)
    -Từ kết quả của các bài trước, hướng dẫn HS điền kết quả vào bảng.
    * Bài tập 5:
    -“Tròn”:tt ở đây được dùng như đt
    -Lý tưởng:dt ở đây được dùng như tt
    -Băn khoăn- tt ở đây được dùng như dt
    
    Ý nghĩa khái quát của từ loại
    Khả năng kết hợp
    
    
    kết hợp về phía trước
    Từ loại
    kết hợp về phía sau
    
    Chỉ sự vật (người,hiện tượng, kháiniệm)
    Số từ: một, những, vài, cái....
    Danh từ
    Chỉ từ: ấy, đó...
    
    Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
    các từ chỉ sự cầu khiến (hãy, đừng, chớ) và các từ chỉ thời gian (đã, sẽ, vừa, mới)
    Động từ
    rồi
    
    Chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
    Phụ từ chỉ mức độ: rất, hơi, quá
    Tính từ
    lắm
    
    
    
    Hoạt động 2: (10’) Hướng dẫn ôn tập các loại từ khác
    
    ? Hãy nhắc lại khái niệm về các từ loại khác ? Cho ví dụ minh hoạ?
    * HS trả lời. GV khái quát lại kiến thức.
    * HS nêu yêu cầu bài tập, lên điền vào bảng phụ.
    * GV nhận xét, chốt.
    II. Các loại từ khác.
    1. Khái niệm:
    2. Bài tập:
    *Bài tập 1:
    * Bài tập 2:- Các từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn: đâu, hả
    - Các từ ấy thuộc từ
     
    Gửi ý kiến

    ĐỀ THI GVDG