Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
G.A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoài Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 04-12-2009
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoài Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 04-12-2009
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần :13
Ngày soạn: 1 tháng 12 năm 2009
Ngày dạy: thứ 4 ngày 3 tháng 12 năm 2009
Toán ( lớp 5)
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp HS :
Biết cách thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
Biết vận dụng trong thực hành tính
Rèn cho HS kĩ năng chia nhanh, chính xác
Giáo dục HS yêu thích, say mê học môn toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: máy chiếu hình,
Phiếu bài tập: bài 2
HS: bảng con, sách, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ : Tính:
Bài mới: a) giới thiệu bài
( Hoạt động 1 : hướng dẫn HS thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên
Ví dụ 1: GV chiếu lên màn hình,
GV đặt câu hỏi, dẫn dắt, gợi ý để HS nêu được phép chia 8,4 : 4.
Gợi ý để HS chuyển đổi về phép chia 2 số tự nhiên, đơn vị là dm
Yêu cầu HS thực hiện vào vở nháp
Gọi 1 HS nêu cách thực hiện
GV chiếu lên màn hình phần HS vừa nêu, khẳng định các em đã có cách tính và kết quả đúng. Nhưng để giúp các em tính nhanh và thuận tiện hơn, cô sẽ hướng dẫn các em một cách tính thông thường: đó là chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
GV thực hiện ở bảng, vừa viết vừa nêu:
8,4 4
0 4 2,1 ( m)
0
* 8 chia 4 được 2, viết 2;
2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0, viết o.
* Viết dấu phẩy vào bên phải 2.
* Hạ 4, 4 chia 4 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0, viết 0.
GV yêu cầu 1 HS nhận xét về cách thực hiện phép chia 8,4 : 4.
Cho HS so sánh đối chiếu với cách tính thứ nhất
Ví dụ 2:
GV chiếu lên màn hình: 72,58 : 19, ghi bảng
Yêu cầu HS thực hiện ra vở nháp
Gọi 1 HS nêu cách tính, HS vừa nêu, GV vừa chiếu ở máy.
- GV: Qua tìm hiểu 2 ví dụ, hãy nêu cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên?
- GV lưu ý HS việc viết dấu phẩy bên phải thương đã tìm được trước khi lấy phần thập phân ở SBC để tiếp tục thực hiện phép chia.
( Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
GV chiếu màn hình
Yêu cầu HS làm bảng con.
Đặt tính rồi tính
a) 5,28: 4
Yêu cầu 1HS nêu cách tính, GV vừa nghe vừa thao tác trên máy chiếu
b) 95,2: 68
Tương tự với bài c,d
c) 0,36 ; 9
d) 75,52 : 32
Bài 2: Tìm X
GV chiếu lên màn hình
a) X x 3 = 8,4 b) 5 x X = 0,25
GV: thành phần chưa biết trong phép toán trên là gì?
Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như thế nào?
GV yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập
GV chấm một số bài, chiếu một bài làm tốt, nhận xét.
Bài 3:( nếu còn thời gian thì cho HS phân tích bài toán rồi các em giải vào buổi chiều)
1HS đọc bài toán.
GV: Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Yêu cầu 1 HS nêu tóm tắt bài toán
các em sẽ giải BT vào buổi chiều.
3)Củng cố dặn dò:
1HS nhắc lại cách thực hiện chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Dặn chuẩn bị bài: Luyện tập
HS1: 20,6 x 12 ( kết quả: 247,2)
HS2: 0,54 x 9 ( kết quả: 4,86)
Cả lớp: 35,1 x 5 ( kết quả: 175,5)
1 HS đọc
Ta có: 8,4 m = 84 dm
8,4 4
04 21 ( dm)
0
21 dm = 2,1 m
HS lắng
 















Các ý kiến trao đổi