Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề KT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 10h:14' 14-12-2009
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 10h:14' 14-12-2009
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Mức độ nội dung
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Đơn chất và hợp chất
Câu 2
0,5
1 câu
0,5
2. Nguyên tử, phân tử
Câu 1
1,5
Câu 3
0,5
Câu 7
2
Câu 4
0,5
4 câu
4,5
3. Công thức hoá học
Câu 5
0,5
Câu 6
0,5
Câu 8
1
3 câu
2
4. Hoá trị
Câu 9
Câu 10
3
2 câu
3
Tổng
3 câu
2,5
2 câu
1
2 câu
3
1 câu 0,5
2 câu
3
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A: TRẮC NGHIỆM:
Câu1 :
Hãy chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau:
Nguyên tử là:..............(1)..............và.................(2)...........................Từ nguyên tử tạo ra mọi chất nguyên tử gồm.............(3)................mang điện tích dương và vỏ tạobởi.........(4)............mang điện tích âm.Hạt nhân được tạo bởi.......(5)............và.....(6).....
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 2:
Cho các chất sau:
a)Khí Hiđrô do nguyên tố Hiđrô cấu tạo nên:
b)Axit Clohiđric do nguyên tố Hiđrô và Clo cấu tạo nên
c)Muối ăn do nguyên tố Natri và Clo cấu tạo nên
d)Lưu Huỳnh do nguyên tố Lưu huỳnh cấu tạo nên
e)Khí sunfurơ do nguyên tố lưu huỳnh và Oxi cấu tạo nên
Trong các chất trên đơn chất là:
A:a,b,c B:a,d C:b,d D:b,d,e
Câu 3:
Phân tử khối của NaCl là:
A:57,5 đvc B:58,5đvc C:59,5đvc D:60đvc
Câu 4:
Trong 1 nguyên tử tổng các hạt nhân Proton,Electron và Nơtron là 52,trong đó Proton là 17 thì:
Số Electron =18 và số Nơtron =17
Số Electron=16 và số Nơtron =19
Số Electron=17 và số Nơtron=18
Số Electron= 19 và số Nơtron=16
Câu 5:
Công thức hoá học của KHSO4 cho biết:
Phân tử gồm 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
Phân tử khối của hợp chất là: 136 (đvC)
Tỉ lệ sổ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1:1:1:2
Phân tử khối của hợp chất là: 140(đvC)
Câu 6:
Cho biết công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với O và của Y với H như sau: X2O3 và YH
Hãy chọn công thức hoá học nào là đúng cho hợp chất của X với Y trong số các công thức cho sau đây:
A. XY3 B.X3Y C.X2Y3 D. X3Y2 E. XY
B. TỰ LUẬN
Câu 7:
viết công thức hoá học của đơn chất : Kali, bạc, kẽm, hiđro, nitơ, clo
Câu8:
cho các công thức sau: Cu2O2, Cu(OH)2, Cu2SO4, CuNO3
Hãy cho biết công thức đúng, công thức sai, sữa lại công thức sai cho đúng
câu 9:
lập công thức hoá học của hợp chất gồm:
Hiđro và nhóm PO4 c. Đồng và nhóm OH
Sắt và clo d. Nhôm và oxi
Tính phân tử khối của các hợp chất đó
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1:(1,5 điểm)
điền đúng vào mỗi câu như sau:
Hạt vô cùng nhỏ (0,25 điểm)
trung hoà về điện (0,25 điểm)
hạt nhân (0,25 điểm)
một hay nhiều electron (0,25 điểm)
hạt protron (0,25 điểm)
hạt notron (0,25 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
C2.B C3.B C4.C C5.B C6.A
B. TỰ LUẬN:
Câu 7:(1 điểm)
Công thức hoá học của đơn chất: K, Ag, Zn, H2, N2 , Cl2
Câu 9:(2 diểm)
Công thức đúng: Cu(OH)2 0,5đ
Công thức sai:
+ Cu2O2 sữa lại CuO 0,5đ
+ Cu2SO4 sữa lại CuSO4 0,5đ
+ CuNO3 sữa lại Cu(NO3)2 0,5đ
Câu 10
Nội dung
Mức độ nội dung
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Đơn chất và hợp chất
Câu 2
0,5
1 câu
0,5
2. Nguyên tử, phân tử
Câu 1
1,5
Câu 3
0,5
Câu 7
2
Câu 4
0,5
4 câu
4,5
3. Công thức hoá học
Câu 5
0,5
Câu 6
0,5
Câu 8
1
3 câu
2
4. Hoá trị
Câu 9
Câu 10
3
2 câu
3
Tổng
3 câu
2,5
2 câu
1
2 câu
3
1 câu 0,5
2 câu
3
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A: TRẮC NGHIỆM:
Câu1 :
Hãy chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau:
Nguyên tử là:..............(1)..............và.................(2)...........................Từ nguyên tử tạo ra mọi chất nguyên tử gồm.............(3)................mang điện tích dương và vỏ tạobởi.........(4)............mang điện tích âm.Hạt nhân được tạo bởi.......(5)............và.....(6).....
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 2:
Cho các chất sau:
a)Khí Hiđrô do nguyên tố Hiđrô cấu tạo nên:
b)Axit Clohiđric do nguyên tố Hiđrô và Clo cấu tạo nên
c)Muối ăn do nguyên tố Natri và Clo cấu tạo nên
d)Lưu Huỳnh do nguyên tố Lưu huỳnh cấu tạo nên
e)Khí sunfurơ do nguyên tố lưu huỳnh và Oxi cấu tạo nên
Trong các chất trên đơn chất là:
A:a,b,c B:a,d C:b,d D:b,d,e
Câu 3:
Phân tử khối của NaCl là:
A:57,5 đvc B:58,5đvc C:59,5đvc D:60đvc
Câu 4:
Trong 1 nguyên tử tổng các hạt nhân Proton,Electron và Nơtron là 52,trong đó Proton là 17 thì:
Số Electron =18 và số Nơtron =17
Số Electron=16 và số Nơtron =19
Số Electron=17 và số Nơtron=18
Số Electron= 19 và số Nơtron=16
Câu 5:
Công thức hoá học của KHSO4 cho biết:
Phân tử gồm 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
Phân tử khối của hợp chất là: 136 (đvC)
Tỉ lệ sổ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1:1:1:2
Phân tử khối của hợp chất là: 140(đvC)
Câu 6:
Cho biết công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với O và của Y với H như sau: X2O3 và YH
Hãy chọn công thức hoá học nào là đúng cho hợp chất của X với Y trong số các công thức cho sau đây:
A. XY3 B.X3Y C.X2Y3 D. X3Y2 E. XY
B. TỰ LUẬN
Câu 7:
viết công thức hoá học của đơn chất : Kali, bạc, kẽm, hiđro, nitơ, clo
Câu8:
cho các công thức sau: Cu2O2, Cu(OH)2, Cu2SO4, CuNO3
Hãy cho biết công thức đúng, công thức sai, sữa lại công thức sai cho đúng
câu 9:
lập công thức hoá học của hợp chất gồm:
Hiđro và nhóm PO4 c. Đồng và nhóm OH
Sắt và clo d. Nhôm và oxi
Tính phân tử khối của các hợp chất đó
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1:(1,5 điểm)
điền đúng vào mỗi câu như sau:
Hạt vô cùng nhỏ (0,25 điểm)
trung hoà về điện (0,25 điểm)
hạt nhân (0,25 điểm)
một hay nhiều electron (0,25 điểm)
hạt protron (0,25 điểm)
hạt notron (0,25 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
C2.B C3.B C4.C C5.B C6.A
B. TỰ LUẬN:
Câu 7:(1 điểm)
Công thức hoá học của đơn chất: K, Ag, Zn, H2, N2 , Cl2
Câu 9:(2 diểm)
Công thức đúng: Cu(OH)2 0,5đ
Công thức sai:
+ Cu2O2 sữa lại CuO 0,5đ
+ Cu2SO4 sữa lại CuSO4 0,5đ
+ CuNO3 sữa lại Cu(NO3)2 0,5đ
Câu 10
 















Các ý kiến trao đổi