LIÊN KẾT WEBSITE NỘI BỘ

WEBSITE THƯỜNG DÙNG

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg 25395965_1966640750225904_5581458104165860241_n.jpg 25443180_1966640656892580_4575240134472992159_n.jpg 25442997_1966640460225933_3315069930801717676_n.jpg 25498237_1966864360203543_6562903074487654314_n.jpg 25552356_1966640140225965_8908559588044768482_n.jpg 25550327_1966880513535261_4572595911014834311_n.jpg IMAG0141.jpg 22386369_1939320962957883_950856657_n.jpg 22089908_2075027829392185_3444228342424159019_n.jpg 22135384_2075027319392236_4273607028547806885_o.jpg 22407413_1939320926291220_1251141715_n.jpg 22450387_1939321109624535_1758244777_o.jpg 22450842_1939320619624584_1529963592_o.jpg 22429298_1939320662957913_1913395437_o.jpg

Tài nguyên dạy học

LIÊN LẠC HỔ TRỢ

Trần Đình Trung - PGD Cam Lộ

Nguyễn Đắc Chí - PGD Cam Lộ
ĐT: 0982.871.118

Bùi Đức Hạnh - THCS Lê Lợi
ĐT: 0974.414.500

Hổ trợ qua Yahoo!

  • (Bùi Đức Hạnh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề KT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Thúy Vân
    Ngày gửi: 10h:14' 14-12-2009
    Dung lượng: 103.0 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ

    Nội dung
    Mức độ nội dung
    Tổng
    
    
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Đơn chất và hợp chất
    Câu 2
    0,5
    
    
    
    
    
    1 câu
    0,5
    
    2. Nguyên tử, phân tử
    Câu 1
    1,5
    
    Câu 3
    0,5
    Câu 7
    2
    Câu 4
    0,5
    
    4 câu
    4,5
    
    3. Công thức hoá học
    Câu 5
    0,5
    
    Câu 6
    0,5
    Câu 8
    1
    
    
    3 câu
    2
    
    4. Hoá trị
    
    
    
    
    
    Câu 9
    Câu 10
    3
    2 câu
    3
    
    Tổng
    3 câu
    2,5
    
    2 câu
    1
    2 câu
    3
    1 câu 0,5
    2 câu
    3
    
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

    A: TRẮC NGHIỆM:
    Câu1 :
    Hãy chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau:
    Nguyên tử là:..............(1)..............và.................(2)...........................Từ nguyên tử tạo ra mọi chất nguyên tử gồm.............(3)................mang điện tích dương và vỏ tạobởi.........(4)............mang điện tích âm.Hạt nhân được tạo bởi.......(5)............và.....(6).....
    Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 2:
    Cho các chất sau:
    a)Khí Hiđrô do nguyên tố Hiđrô cấu tạo nên:
    b)Axit Clohiđric do nguyên tố Hiđrô và Clo cấu tạo nên
    c)Muối ăn do nguyên tố Natri và Clo cấu tạo nên
    d)Lưu Huỳnh do nguyên tố Lưu huỳnh cấu tạo nên
    e)Khí sunfurơ do nguyên tố lưu huỳnh và Oxi cấu tạo nên
    Trong các chất trên đơn chất là:
    A:a,b,c B:a,d C:b,d D:b,d,e
    Câu 3:
    Phân tử khối của NaCl là:
    A:57,5 đvc B:58,5đvc C:59,5đvc D:60đvc
    Câu 4:
    Trong 1 nguyên tử tổng các hạt nhân Proton,Electron và Nơtron là 52,trong đó Proton là 17 thì:
    Số Electron =18 và số Nơtron =17
    Số Electron=16 và số Nơtron =19
    Số Electron=17 và số Nơtron=18
    Số Electron= 19 và số Nơtron=16
    Câu 5:
    Công thức hoá học của KHSO4 cho biết:
    Phân tử gồm 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
    Phân tử khối của hợp chất là: 136 (đvC)
    Tỉ lệ sổ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1:1:1:2
    Phân tử khối của hợp chất là: 140(đvC)
    Câu 6:
    Cho biết công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với O và của Y với H như sau: X2O3 và YH
    Hãy chọn công thức hoá học nào là đúng cho hợp chất của X với Y trong số các công thức cho sau đây:
    A. XY3 B.X3Y C.X2Y3 D. X3Y2 E. XY
    B. TỰ LUẬN
    Câu 7:
    viết công thức hoá học của đơn chất : Kali, bạc, kẽm, hiđro, nitơ, clo
    Câu8:
    cho các công thức sau: Cu2O2, Cu(OH)2, Cu2SO4, CuNO3
    Hãy cho biết công thức đúng, công thức sai, sữa lại công thức sai cho đúng
    câu 9:
    lập công thức hoá học của hợp chất gồm:
    Hiđro và nhóm PO4 c. Đồng và nhóm OH
    Sắt và clo d. Nhôm và oxi
    Tính phân tử khối của các hợp chất đó

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
    A. TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1:(1,5 điểm)
    điền đúng vào mỗi câu như sau:
    Hạt vô cùng nhỏ (0,25 điểm)
    trung hoà về điện (0,25 điểm)
    hạt nhân (0,25 điểm)
    một hay nhiều electron (0,25 điểm)
    hạt protron (0,25 điểm)
    hạt notron (0,25 điểm)
    Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    C2.B C3.B C4.C C5.B C6.A
    B. TỰ LUẬN:
    Câu 7:(1 điểm)
    Công thức hoá học của đơn chất: K, Ag, Zn, H2, N2 , Cl2
    Câu 9:(2 diểm)
    Công thức đúng: Cu(OH)2 0,5đ
    Công thức sai:
    + Cu2O2 sữa lại CuO 0,5đ
    + Cu2SO4 sữa lại CuSO4 0,5đ
    + CuNO3 sữa lại Cu(NO3)2 0,5đ
    Câu 10
     
    Gửi ý kiến

    ĐỀ THI GVDG