Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kt 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:15' 26-10-2011
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:15' 26-10-2011
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CAM LỘ
TRƯỜNG THCS LÊ THẾ HIẾU
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: SINH HỌC
Thời gian: 45 phút
I.Trắc nghiệm:
Câu1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
(1).....................là tế bào hình thoi, có roi,điểm mắt, hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp.
(2).................... vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc.
c. Điểm mắt và roi giúp trùng roi xanh hướng về chỗ ánh sáng gọi là (3)...................
d. Roi xoáy vào nước vừa tiến vừa xoay là hình thức (4).................... của (5)...............
Câu 2: Nối cột A với cột B sao cho thích hợp và trả lời ở cột C:
Cột A
Cột B
Cột C
a.Trùng biến hình
b.Trùng roi
c. Trùng giày
d.Trùng sốt rét
1. Di chuyển bằng roi bơi
2.Di chuyển bằng lông bơi
3.Không có cơ quan di chuyển
4.Di chuyển bằng chân giả
a-.......
b-.......
c-........
d-........
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
Câu 3: Để phòng kiết lị bằng cách:
Ăn thức ăn không ôi thiu. b.Uống nước đun sôi để nguội.
c. Ăn thức ăn nấu chín. d. Cả b,c đều đúng
Câu 4: Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể bằng con đường nào?
Qua ăn uống. b. Qua hô hấp.
c.Qua máu. d. Cả a,b,c.
Câu 5: Thủy tức sinh sản bằng cách:
Mọc chồi, tái sinh. b. Mọc chồi sinh sản hữu tính, tái sinh .
c. Cả a,b đều đúng. d .Câu a sai, câu b đúng.
Câu 6:Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào một ngành giun dẹp vì:
a.Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên. b. Có lối sống ký sinh.
c.Có lối sống tự do d.Sinh sản hữu tính hoặc vô tính.
Câu 7: Muốn tránh cho người bị bệnh sán dây thì phải làm gì?
a.Không ăn thịt trâu, bò, lợn gạo.
b.Xử lý phân người trong hầm chứa trứng sán bị ung.
c. Ủ phân trâu, bò,lợn trong hầm chứa được phủ kín.
d. Cả a,b đều đúng.
Câu 8: Khi nào người bị nhiễm trứng giun đũa:
Ăn rau sống chưa rửa sạch nhiễm trứng giun.
Ăn quả tươi chưa rửa sạch nhiễm trứng giun.
Ăn thức ăn ôi thiu.
Cả a,b đều đúng.
Câu 9: Người nhễm giun kim sẽ bị:
a.Bệnh mất ngủ. b. Có khi rối loạn thần kinh.
c. Viêm ruột thừa. d. Cả a,b,c đều đúng.
Câu10: Điền Đ hoặc S vào đầu câu trả lời đúng hoặc sai về cấu tạo của giun đất:
(a.Cơ thể không phân đốt.
(b.Hệ tiêu hóa gồm: Miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, ruột, hậu môn.
(c.Có khoang cơ thể chính thức.
(d. Chưa có hệ thần kinh và hệ tuần hoàn
II. Tự luận:
Câu1: Trình bày đặc điểm chung của giun đốt?
Câu 2: Vì sao nói giun đất là động vật tiến hóa hơn hẳn so với giun đũa?
Câu 3: Trình bày vòng đời giun đũa và cho biết biện pháp phòng bệnh giun?
(HẾT)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA – MÔN SINH HỌC 7
(Thời gian: 45 phút)
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: (1)Trùng roi xanh (2) Sinh sản (3) hướng sáng (4)Di chuyển (5) Trùng roi
( mỗi ý đúng = 0,25đ)
Câu 2: a-4, b-1, c-2, d-3. (0,75đ)
Câu 3: d (0,25đ)
Câu 4: c (0,25đ)
Câu 5: b (0,25đ)
Câu 6: a (0,25đ)
Câu 7: d (0,25đ)
Câu 8: d (0,25đ)
Câu 9: d (0,25đ)
Câu 10: a:S, b: Đ, c;Đ , d: S. (0,50đ)
II. Tự luận:
Câu 1: (
TRƯỜNG THCS LÊ THẾ HIẾU
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: SINH HỌC
Thời gian: 45 phút
I.Trắc nghiệm:
Câu1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
(1).....................là tế bào hình thoi, có roi,điểm mắt, hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp.
(2).................... vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc.
c. Điểm mắt và roi giúp trùng roi xanh hướng về chỗ ánh sáng gọi là (3)...................
d. Roi xoáy vào nước vừa tiến vừa xoay là hình thức (4).................... của (5)...............
Câu 2: Nối cột A với cột B sao cho thích hợp và trả lời ở cột C:
Cột A
Cột B
Cột C
a.Trùng biến hình
b.Trùng roi
c. Trùng giày
d.Trùng sốt rét
1. Di chuyển bằng roi bơi
2.Di chuyển bằng lông bơi
3.Không có cơ quan di chuyển
4.Di chuyển bằng chân giả
a-.......
b-.......
c-........
d-........
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
Câu 3: Để phòng kiết lị bằng cách:
Ăn thức ăn không ôi thiu. b.Uống nước đun sôi để nguội.
c. Ăn thức ăn nấu chín. d. Cả b,c đều đúng
Câu 4: Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể bằng con đường nào?
Qua ăn uống. b. Qua hô hấp.
c.Qua máu. d. Cả a,b,c.
Câu 5: Thủy tức sinh sản bằng cách:
Mọc chồi, tái sinh. b. Mọc chồi sinh sản hữu tính, tái sinh .
c. Cả a,b đều đúng. d .Câu a sai, câu b đúng.
Câu 6:Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào một ngành giun dẹp vì:
a.Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên. b. Có lối sống ký sinh.
c.Có lối sống tự do d.Sinh sản hữu tính hoặc vô tính.
Câu 7: Muốn tránh cho người bị bệnh sán dây thì phải làm gì?
a.Không ăn thịt trâu, bò, lợn gạo.
b.Xử lý phân người trong hầm chứa trứng sán bị ung.
c. Ủ phân trâu, bò,lợn trong hầm chứa được phủ kín.
d. Cả a,b đều đúng.
Câu 8: Khi nào người bị nhiễm trứng giun đũa:
Ăn rau sống chưa rửa sạch nhiễm trứng giun.
Ăn quả tươi chưa rửa sạch nhiễm trứng giun.
Ăn thức ăn ôi thiu.
Cả a,b đều đúng.
Câu 9: Người nhễm giun kim sẽ bị:
a.Bệnh mất ngủ. b. Có khi rối loạn thần kinh.
c. Viêm ruột thừa. d. Cả a,b,c đều đúng.
Câu10: Điền Đ hoặc S vào đầu câu trả lời đúng hoặc sai về cấu tạo của giun đất:
(a.Cơ thể không phân đốt.
(b.Hệ tiêu hóa gồm: Miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, ruột, hậu môn.
(c.Có khoang cơ thể chính thức.
(d. Chưa có hệ thần kinh và hệ tuần hoàn
II. Tự luận:
Câu1: Trình bày đặc điểm chung của giun đốt?
Câu 2: Vì sao nói giun đất là động vật tiến hóa hơn hẳn so với giun đũa?
Câu 3: Trình bày vòng đời giun đũa và cho biết biện pháp phòng bệnh giun?
(HẾT)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA – MÔN SINH HỌC 7
(Thời gian: 45 phút)
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: (1)Trùng roi xanh (2) Sinh sản (3) hướng sáng (4)Di chuyển (5) Trùng roi
( mỗi ý đúng = 0,25đ)
Câu 2: a-4, b-1, c-2, d-3. (0,75đ)
Câu 3: d (0,25đ)
Câu 4: c (0,25đ)
Câu 5: b (0,25đ)
Câu 6: a (0,25đ)
Câu 7: d (0,25đ)
Câu 8: d (0,25đ)
Câu 9: d (0,25đ)
Câu 10: a:S, b: Đ, c;Đ , d: S. (0,50đ)
II. Tự luận:
Câu 1: (
 















Các ý kiến trao đổi