LIÊN KẾT WEBSITE NỘI BỘ

WEBSITE THƯỜNG DÙNG

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg 25395965_1966640750225904_5581458104165860241_n.jpg 25443180_1966640656892580_4575240134472992159_n.jpg 25442997_1966640460225933_3315069930801717676_n.jpg 25498237_1966864360203543_6562903074487654314_n.jpg 25552356_1966640140225965_8908559588044768482_n.jpg 25550327_1966880513535261_4572595911014834311_n.jpg IMAG0141.jpg 22386369_1939320962957883_950856657_n.jpg 22089908_2075027829392185_3444228342424159019_n.jpg 22135384_2075027319392236_4273607028547806885_o.jpg 22407413_1939320926291220_1251141715_n.jpg 22450387_1939321109624535_1758244777_o.jpg 22450842_1939320619624584_1529963592_o.jpg 22429298_1939320662957913_1913395437_o.jpg

Tài nguyên dạy học

LIÊN LẠC HỔ TRỢ

Trần Đình Trung - PGD Cam Lộ

Nguyễn Đắc Chí - PGD Cam Lộ
ĐT: 0982.871.118

Bùi Đức Hạnh - THCS Lê Lợi
ĐT: 0974.414.500

Hổ trợ qua Yahoo!

  • (Bùi Đức Hạnh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kt 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:15' 26-10-2011
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 107
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CAM LỘ
    TRƯỜNG THCS LÊ THẾ HIẾU
    ĐỀ KIỂM TRA
    MÔN: SINH HỌC
    Thời gian: 45 phút
    
    
    I.Trắc nghiệm:
    Câu1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
    (1).....................là tế bào hình thoi, có roi,điểm mắt, hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp.
    (2).................... vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc.
    c. Điểm mắt và roi giúp trùng roi xanh hướng về chỗ ánh sáng gọi là (3)...................
    d. Roi xoáy vào nước vừa tiến vừa xoay là hình thức (4).................... của (5)...............
    Câu 2: Nối cột A với cột B sao cho thích hợp và trả lời ở cột C:
    Cột A
    Cột B
    Cột C
    
    a.Trùng biến hình
    b.Trùng roi
    c. Trùng giày
    d.Trùng sốt rét
    1. Di chuyển bằng roi bơi
    2.Di chuyển bằng lông bơi
    3.Không có cơ quan di chuyển
    4.Di chuyển bằng chân giả
    a-.......
    b-.......
    c-........
    d-........
    
    Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
    Câu 3: Để phòng kiết lị bằng cách:
    Ăn thức ăn không ôi thiu. b.Uống nước đun sôi để nguội.
    c. Ăn thức ăn nấu chín. d. Cả b,c đều đúng
    Câu 4: Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể bằng con đường nào?
    Qua ăn uống. b. Qua hô hấp.
    c.Qua máu. d. Cả a,b,c.
    Câu 5: Thủy tức sinh sản bằng cách:
    Mọc chồi, tái sinh. b. Mọc chồi sinh sản hữu tính, tái sinh .
    c. Cả a,b đều đúng. d .Câu a sai, câu b đúng.
    Câu 6:Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào một ngành giun dẹp vì:
    a.Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên. b. Có lối sống ký sinh.
    c.Có lối sống tự do d.Sinh sản hữu tính hoặc vô tính.
    Câu 7: Muốn tránh cho người bị bệnh sán dây thì phải làm gì?
    a.Không ăn thịt trâu, bò, lợn gạo.
    b.Xử lý phân người trong hầm chứa trứng sán bị ung.
    c. Ủ phân trâu, bò,lợn trong hầm chứa được phủ kín.
    d. Cả a,b đều đúng.
    Câu 8: Khi nào người bị nhiễm trứng giun đũa:
    Ăn rau sống chưa rửa sạch nhiễm trứng giun.
    Ăn quả tươi chưa rửa sạch nhiễm trứng giun.
    Ăn thức ăn ôi thiu.
    Cả a,b đều đúng.
    Câu 9: Người nhễm giun kim sẽ bị:
    a.Bệnh mất ngủ. b. Có khi rối loạn thần kinh.
    c. Viêm ruột thừa. d. Cả a,b,c đều đúng.
    Câu10: Điền Đ hoặc S vào đầu câu trả lời đúng hoặc sai về cấu tạo của giun đất:
    (a.Cơ thể không phân đốt.
    (b.Hệ tiêu hóa gồm: Miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, ruột, hậu môn.
    (c.Có khoang cơ thể chính thức.
    (d. Chưa có hệ thần kinh và hệ tuần hoàn
    II. Tự luận:
    Câu1: Trình bày đặc điểm chung của giun đốt?
    Câu 2: Vì sao nói giun đất là động vật tiến hóa hơn hẳn so với giun đũa?
    Câu 3: Trình bày vòng đời giun đũa và cho biết biện pháp phòng bệnh giun?

    (HẾT)





































    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    ĐỀ KIỂM TRA – MÔN SINH HỌC 7
    (Thời gian: 45 phút)
    I.Trắc nghiệm:
    Câu 1: (1)Trùng roi xanh (2) Sinh sản (3) hướng sáng (4)Di chuyển (5) Trùng roi
    ( mỗi ý đúng = 0,25đ)
    Câu 2: a-4, b-1, c-2, d-3. (0,75đ)
    Câu 3: d (0,25đ)
    Câu 4: c (0,25đ)
    Câu 5: b (0,25đ)
    Câu 6: a (0,25đ)
    Câu 7: d (0,25đ)
    Câu 8: d (0,25đ)
    Câu 9: d (0,25đ)
    Câu 10: a:S, b: Đ, c;Đ , d: S. (0,50đ)
    II. Tự luận:
    Câu 1: (
     
    Gửi ý kiến

    ĐỀ THI GVDG