Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ HSG HUYỆN 18-19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đắc Chí
Ngày gửi: 10h:20' 23-12-2019
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 310
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đắc Chí
Ngày gửi: 10h:20' 23-12-2019
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 9
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TIN HỌC
Ngày thi: 24 tháng 10 năm 2018
(Thời gian: 120 phút – không kể thời gian phát đề)
Tổng quan đề thi: (Đề thi gồm 02 trang)
Thí sinh tạo thư mục và lưu bài làm ( .pas) theo đường dẫn D:\ HSG (số báo danh)
Tên file bài làm
File dữ liệu vào
File dữ liệu ra
Điểm
Câu 1
CAU1.PAS
CAU1.INP
CAU1.OUT
6,0
Câu 2
CAU2.PAS
CAU2.INP
CAU2.OUT
7,0
Câu 3
CAU3.PAS
CAU3.INP
CAU3.OUT
7,0
Lập trình giải các bài toán sau:
Câu 1 (6,0 điểm): Tính giá trị
Nhập vào 2 số nguyên dương N và M.
Yêu cầu: Tính tổng M các số tận cùng của N.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CAU1.INP, có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N.
- Dòng 2: Ghi số nguyên dương M (M≤ N) .
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CAU1.OUT, theo cấu trúc như sau:
- Ghi kết quả tổng của M số tận cùng của N.
Ví dụ:
CAU1.INP
CAU1.OUT
34562
2
8
Câu 2 (7,0 điểm): Tìm số
Dãy các số tự nhiên được viết ra thành một dãy vô hạn trên đường thẳng:
1234567891011121314..... (1)
Yêu cầu: Viết chương trình yêu cầu nhập số K và in lên tệp CAU2.OUT kết quả là số nằm ở vị trí thứ K trong dãy (1) ở trên và số đó thuộc vào số nào?
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CAU2.INP, có cấu trúc như sau:
- Ghi số nguyên dương K
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CAU2.OUT, theo cấu trúc như sau:
- Trên 1 dòng in kết quả số ở vị trí K và số chứa số đó cách nhau ít nhất một dấu cách.
Ví dụ:
CAU2.INP
CAU2.OUT
15
2 12
3 (7,0 điểm): Đếm ký tự
Cho một văn bản gồm N dòng. Các ký tự được lấy từ tập các chữ cái và chữ số.
Yêu cầu: Tìm số lượng ký tự của dòng ngắn nhất, số lượng ký tự của dòng dài nhất và số lượng ký tự của văn bản.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CAU3.INP, có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N là số dòng của văn bản (1 ≤ N ≤ 100).
- N dòng tiếp theo: Mỗi dòng ghi một xâu gồm L ký tự (0 < L < 255).
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CAU3.OUT, theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi 3 số nguyên dương x y z. Trong đó: x là số lượng ký tự của dòng ngắn nhất; y là số lượng ký tự của dòng dài nhất, z là số lượng ký tự của văn bản. Các số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
Ví dụ:
CAU3.INP
CAU3.OUT
3
ThiHSG09
Nam2018
Vong1
5 8 20
-----------------HẾT---------------------
- Họ và tên thí sinh:…………………………………………………. SBD…………….
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- Dữ liệu vào là đúng đắn không cần kiểm tra.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CAM LỘ
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG LỚP 9
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TIN HỌC
(Thời gian: 120 phút)
TỔNG ĐIỂM BÀI THI:
+ Thang điểm 20.
+ Bài thi gồm 3 câu:
Câu 1: 6,0 điểm;
Câu 2:7,0 điểm ;
Câu 3: 7,0 điểm.
CỤ THỂ NHƯ SAU:
Câu 1 (6,0 điểm)
CAU1.INP
CAU1.OUT
Điểm
Test 1
456789
3
24
1,0
Test 2
2345678
5
30
1,0
Test 3
987654321
9
45
1,0
Test 4
667895432167899
10
54
1,0
Test 5
87654321123456789
15
66
1,0
Test 6
12345678998765432112345678998765432176
26
124
1,0
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 9
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TIN HỌC
Ngày thi: 24 tháng 10 năm 2018
(Thời gian: 120 phút – không kể thời gian phát đề)
Tổng quan đề thi: (Đề thi gồm 02 trang)
Thí sinh tạo thư mục và lưu bài làm ( .pas) theo đường dẫn D:\ HSG (số báo danh)
Tên file bài làm
File dữ liệu vào
File dữ liệu ra
Điểm
Câu 1
CAU1.PAS
CAU1.INP
CAU1.OUT
6,0
Câu 2
CAU2.PAS
CAU2.INP
CAU2.OUT
7,0
Câu 3
CAU3.PAS
CAU3.INP
CAU3.OUT
7,0
Lập trình giải các bài toán sau:
Câu 1 (6,0 điểm): Tính giá trị
Nhập vào 2 số nguyên dương N và M.
Yêu cầu: Tính tổng M các số tận cùng của N.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CAU1.INP, có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N.
- Dòng 2: Ghi số nguyên dương M (M≤ N) .
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CAU1.OUT, theo cấu trúc như sau:
- Ghi kết quả tổng của M số tận cùng của N.
Ví dụ:
CAU1.INP
CAU1.OUT
34562
2
8
Câu 2 (7,0 điểm): Tìm số
Dãy các số tự nhiên được viết ra thành một dãy vô hạn trên đường thẳng:
1234567891011121314..... (1)
Yêu cầu: Viết chương trình yêu cầu nhập số K và in lên tệp CAU2.OUT kết quả là số nằm ở vị trí thứ K trong dãy (1) ở trên và số đó thuộc vào số nào?
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CAU2.INP, có cấu trúc như sau:
- Ghi số nguyên dương K
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CAU2.OUT, theo cấu trúc như sau:
- Trên 1 dòng in kết quả số ở vị trí K và số chứa số đó cách nhau ít nhất một dấu cách.
Ví dụ:
CAU2.INP
CAU2.OUT
15
2 12
3 (7,0 điểm): Đếm ký tự
Cho một văn bản gồm N dòng. Các ký tự được lấy từ tập các chữ cái và chữ số.
Yêu cầu: Tìm số lượng ký tự của dòng ngắn nhất, số lượng ký tự của dòng dài nhất và số lượng ký tự của văn bản.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CAU3.INP, có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N là số dòng của văn bản (1 ≤ N ≤ 100).
- N dòng tiếp theo: Mỗi dòng ghi một xâu gồm L ký tự (0 < L < 255).
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CAU3.OUT, theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi 3 số nguyên dương x y z. Trong đó: x là số lượng ký tự của dòng ngắn nhất; y là số lượng ký tự của dòng dài nhất, z là số lượng ký tự của văn bản. Các số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
Ví dụ:
CAU3.INP
CAU3.OUT
3
ThiHSG09
Nam2018
Vong1
5 8 20
-----------------HẾT---------------------
- Họ và tên thí sinh:…………………………………………………. SBD…………….
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- Dữ liệu vào là đúng đắn không cần kiểm tra.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CAM LỘ
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG LỚP 9
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TIN HỌC
(Thời gian: 120 phút)
TỔNG ĐIỂM BÀI THI:
+ Thang điểm 20.
+ Bài thi gồm 3 câu:
Câu 1: 6,0 điểm;
Câu 2:7,0 điểm ;
Câu 3: 7,0 điểm.
CỤ THỂ NHƯ SAU:
Câu 1 (6,0 điểm)
CAU1.INP
CAU1.OUT
Điểm
Test 1
456789
3
24
1,0
Test 2
2345678
5
30
1,0
Test 3
987654321
9
45
1,0
Test 4
667895432167899
10
54
1,0
Test 5
87654321123456789
15
66
1,0
Test 6
12345678998765432112345678998765432176
26
124
1,0
 















Các ý kiến trao đổi