LIÊN KẾT WEBSITE NỘI BỘ

WEBSITE THƯỜNG DÙNG

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg 25395965_1966640750225904_5581458104165860241_n.jpg 25443180_1966640656892580_4575240134472992159_n.jpg 25442997_1966640460225933_3315069930801717676_n.jpg 25498237_1966864360203543_6562903074487654314_n.jpg 25552356_1966640140225965_8908559588044768482_n.jpg 25550327_1966880513535261_4572595911014834311_n.jpg IMAG0141.jpg 22386369_1939320962957883_950856657_n.jpg 22089908_2075027829392185_3444228342424159019_n.jpg 22135384_2075027319392236_4273607028547806885_o.jpg 22407413_1939320926291220_1251141715_n.jpg 22450387_1939321109624535_1758244777_o.jpg 22450842_1939320619624584_1529963592_o.jpg 22429298_1939320662957913_1913395437_o.jpg

Tài nguyên dạy học

LIÊN LẠC HỔ TRỢ

Trần Đình Trung - PGD Cam Lộ

Nguyễn Đắc Chí - PGD Cam Lộ
ĐT: 0982.871.118

Bùi Đức Hạnh - THCS Lê Lợi
ĐT: 0974.414.500

Hổ trợ qua Yahoo!

  • (Bùi Đức Hạnh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ChuyendecaphuyenGrammarPractice

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Sĩ Vĩnh Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:59' 09-11-2012
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 206
    Số lượt thích: 0 người
    CAM LO EDUCATION AND TRAINING
    LE LOI SECONDARY SCHOOL
    Welcome to our class 6a!
    CROSSWORDS
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7

    1. What time is it? It’s ……… o’clock
    Complete the sentences
    2. We have …………… on Monday.
    3. Ba takes a …………
    4. I ……….. television.
    5. Nam listens to ………
    6. What time do you get up? ………
    7. How many classrooms does Phong’s school have?
    – ………
    8. Thu and Vui play ……… .
    seven
    geography
    shower
    watch
    music
    – Six ten
    Twenty
    soccer
    8
    Động từ có âm cuối phát âm là:
    / t∫ /, / ∫ /, / s /,/z/,/dʒ/ EX: watches,brushes
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    What time does he……. up?
    He..……. up at six o’clock.
    …….. she go to school at nine o’clock?
    No, she ……..
    What time ..……….Lan have breakfast?
    She………….breakfast at 6.30.
    He ………...a shower every day.
    Ba..…………..his teeth every morning
    Lan …………to bed at ten.
    (get)
    get
    (get)
    gets
    (Do)
    Does
    (do)
    doesn’t
    (do)
    (have)
    (take)
    (brush)
    does
    has
    takes
    brushes
    * Put the verb in present simple.
    (go)
    goes
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    Lucky numbers
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    9
    8
    10
    11
    12
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    What time ………he get up?
    does
    He …… up at six o’clock
    gets
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    What time …. you go to school?
    I ….. to school at …….
    go
    do
    seven o’clock
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    Wednesday October 7th, 2012
    What time does she ……. breakfast?
    She ........ breakfast at …………...
    has
    have
    six twenty.
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    …. you wash your face in the morning?
    Do
    Yes, I …..
    do
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    Yes. She ........... a shower ..
    takes

    Does
    ………….she take a shower?
    Lucky numbers
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    ……… school do you go to?
    I go to Le Loi School.
    Which

    UNIT 5: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    …… many floors does it have?
    It has two floors.
    How
    UNIT 5: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    UNIT 5: GRAMMAR PRACTICE
    Is your school…….?
    No, it is big
    small
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    ……you help your mom?
    Yes, I do
    Do
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    …….. do you have English?
    I have it on Monday
    When
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    LUCKY NUMBER
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    LUCKY NUMBER
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    LUCKY NUMBER
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    I. Present simple tense.
    1. Form:
    KĐ: + S+ V(s/es) + O.
    * She/He/It/(Lan) + has ( Ngôi thứ ba số ít)
    * I/we/you/They/(Lan and Ba) + have
    * V-es: động từ tận cùng: o,s,x,ch,sh
    * Cách phát âm s/es:
    + / s /,/ z /,/ ∫ /,/ dʒ /,/ t∫ / = /iz/
    + / p /, / t /, / k /, / f / = /s/
    + các âm còn lại = /z/
    PĐ: + S+ don’t/doesn’t + V + O.
    NV: + Do/Does + S+ V + O?
    + yes, S +do/does/No, S + don’t/doesn’t.
    *Q.word + Do/Does + S + V + O?
    * Adverbs: every(day/morning/afternoon…)
    2. Uses: diễn tả thói quen, hoạt động thường ngày
    II. Time:
    + giờ + o’ckock ( giờ đúng)
    + giờ + phút ( giờ hơn)
    + a quarter past + giờ (15 phút)
    + a quarter to + giờ ( kém 15 phút)
    + half past + giờ (giờ rưỡi)
    III. Classes:
    Subjects: English,geography,math,history,literature…
    IV. : Ajectives: big/small





    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    What time do you get up?
    I get up at six
    Speaking: ask and answer about everyday activities:
    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    See you againin
    Bye bye!

    1. Form:
    Khảng định:
    + He/She/It/(Lan)/N(số ít) + V(s/es) + O.
    + V-es: Ta thêm es sau các động từ tận cùng là: o,x,ch,sh,s
    Have: have/has
    + He/She/It/(Lan)/N(số ít)+ has
    Phủ định:
    + He/She/It/(Lan)/N(số ít) + doesn’t +V + O
    Câu hỏi:
    + Does + she/he/It/(Lan) + V + O?
    + yes, S + she/he/It/(Lan) + does.
    + No, S + she/he/It/(Lan) + doesn’t.

    Period 31: GRAMMAR PRACTICE
    UNIT 5: GRAMMAR PRACTICE
     
    Gửi ý kiến

    ĐỀ THI GVDG