Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:29' 23-10-2009
Dung lượng: 332.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:29' 23-10-2009
Dung lượng: 332.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 15 §9. Căn bậc ba
Ngày soạn : 12/10/2009
Ngày dạy: 14/10/2009
A - Mục tiêu :
1 - Kiến thức : Học sinh cần nắm đ.
+ Định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đmột số có là căn bậc ba của số khác hay không .
+ Nắm đmột số tính chất của căn bậc ba .
2 - Kĩ năng : Học sinh cần có kĩ năng .
+ Tìm căn bậc ba của một số .
3 - ý thức : Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học .
B - PhUơng pháp :
Đàm thoại - giải quyết vấn đề .
C - Chuẩn bị của GV và HS :
1 - Chuẩn bị của GV:
+ Nội dung chính của tiết học .
2 - Chuẩn bị của HS:
+ Ôn lại các phép toán về căn bậc hai .
D - Tiến trình lên lớp :
I - định tổ chức :
GV : nắm sĩ số của lớp và ghi danh sách học sinh vắng .
HS : chuẩn bị các dụng cụ học tập .
II - Bài cũ : ( Không )
III - Bài mới :
Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động của GV và HS
1 - Khái niệm căn bậc ba :
Định nghĩa :
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho
x3 = a
Ví dụ1 :
(1) 3 là căn bậc ba của 27 , vì 33 = 27.
(2) - 2 là căn bậc ba của -8 , vì (-2)3 = - 8 .
Nhận xét 1:
+ Mỗi số a có duy nhất một căn bậc 3 .
+ Căn bậc hai của số a đkí hiệu là
Chú ý : = a .
ĐA?1:
a) = 3 ;
b) = - 4 ;
c) 0 ; d) =
Nhận xét 2:
+ Căn bậc 3 của số ơng là số ơng .
+ Căn bậc 3 của số âm là số âm .
+ Căn bậc 3 của số 0 là số 0 .
2- Tính chất :
a) a < b <=> < .
b) .
c) Với b 0 , ta có : =
Ví dụ 2: So sánh 2 và
Ta có :
C1: 2 = > => 2 > .
C2: 23 = 8 3 = 7=> 23 > 3 =>2 > .
Ví dụ 3:Rút gọn - 5a .
Ta có :
- 5a = 2a - 5a = -3a .
ĐA?2:
C1: : = 12 : 4 = 3 .
C2: : = = = 3 .
Hoạt động 1:(Xây dựng định nghĩa ).
GV: Yêu cầu học sinh đọc và tìm hiểu bài toán thể tích ở SGK .
?1: Quan hệ giữa x với 64 ? Tìm x ?
GV: Sau khi học sinh trả lời câu hỏi , giáo viên giới thiệu ( 4 đgọi là căn bậc 3 của 64 ).
?2: Khi nào số x đgọi là căn bậc 3 của số a ?
HS: Trao đổi để trả lời câu hỏi .
GV: Tổng hợp ý kiến và khẳng định lại bằng định nghĩa .
GV: Ghi chú ý .
GV: Giới thiệu ví dụ 1 và cho học sinh rút nhận xét .
GV: Yêu cầu học sinh giải ?1.
HS: Trình bày lời giải theo kiểu vấn đáp .
?3: Đặc điểm căn bậc 3 của một số ơng
(âm , O )?
GV: Ghi nhận xét sau khi học sinh hoàn thành đáp án câu hỏi .
Hoạt động 2:( Tìm hiểu các tính chất )
GV: Giới thiệu 3 tính chất đặc và ghi bảng c
Ngày soạn : 12/10/2009
Ngày dạy: 14/10/2009
A - Mục tiêu :
1 - Kiến thức : Học sinh cần nắm đ.
+ Định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đmột số có là căn bậc ba của số khác hay không .
+ Nắm đmột số tính chất của căn bậc ba .
2 - Kĩ năng : Học sinh cần có kĩ năng .
+ Tìm căn bậc ba của một số .
3 - ý thức : Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học .
B - PhUơng pháp :
Đàm thoại - giải quyết vấn đề .
C - Chuẩn bị của GV và HS :
1 - Chuẩn bị của GV:
+ Nội dung chính của tiết học .
2 - Chuẩn bị của HS:
+ Ôn lại các phép toán về căn bậc hai .
D - Tiến trình lên lớp :
I - định tổ chức :
GV : nắm sĩ số của lớp và ghi danh sách học sinh vắng .
HS : chuẩn bị các dụng cụ học tập .
II - Bài cũ : ( Không )
III - Bài mới :
Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động của GV và HS
1 - Khái niệm căn bậc ba :
Định nghĩa :
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho
x3 = a
Ví dụ1 :
(1) 3 là căn bậc ba của 27 , vì 33 = 27.
(2) - 2 là căn bậc ba của -8 , vì (-2)3 = - 8 .
Nhận xét 1:
+ Mỗi số a có duy nhất một căn bậc 3 .
+ Căn bậc hai của số a đkí hiệu là
Chú ý : = a .
ĐA?1:
a) = 3 ;
b) = - 4 ;
c) 0 ; d) =
Nhận xét 2:
+ Căn bậc 3 của số ơng là số ơng .
+ Căn bậc 3 của số âm là số âm .
+ Căn bậc 3 của số 0 là số 0 .
2- Tính chất :
a) a < b <=> < .
b) .
c) Với b 0 , ta có : =
Ví dụ 2: So sánh 2 và
Ta có :
C1: 2 = > => 2 > .
C2: 23 = 8 3 = 7=> 23 > 3 =>2 > .
Ví dụ 3:Rút gọn - 5a .
Ta có :
- 5a = 2a - 5a = -3a .
ĐA?2:
C1: : = 12 : 4 = 3 .
C2: : = = = 3 .
Hoạt động 1:(Xây dựng định nghĩa ).
GV: Yêu cầu học sinh đọc và tìm hiểu bài toán thể tích ở SGK .
?1: Quan hệ giữa x với 64 ? Tìm x ?
GV: Sau khi học sinh trả lời câu hỏi , giáo viên giới thiệu ( 4 đgọi là căn bậc 3 của 64 ).
?2: Khi nào số x đgọi là căn bậc 3 của số a ?
HS: Trao đổi để trả lời câu hỏi .
GV: Tổng hợp ý kiến và khẳng định lại bằng định nghĩa .
GV: Ghi chú ý .
GV: Giới thiệu ví dụ 1 và cho học sinh rút nhận xét .
GV: Yêu cầu học sinh giải ?1.
HS: Trình bày lời giải theo kiểu vấn đáp .
?3: Đặc điểm căn bậc 3 của một số ơng
(âm , O )?
GV: Ghi nhận xét sau khi học sinh hoàn thành đáp án câu hỏi .
Hoạt động 2:( Tìm hiểu các tính chất )
GV: Giới thiệu 3 tính chất đặc và ghi bảng c
 















Các ý kiến trao đổi