Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bộ đề thi trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 13h:12' 03-04-2009
Dung lượng: 252.0 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 13h:12' 03-04-2009
Dung lượng: 252.0 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Đề số 1:
Bài 1: Thành phần cấu tạo của virút gồm:C
A. Các phần tử axit nucleic kết hợp với nhau;
B. Chỉ có các phân tử prôtêin;
C. 1 phân tử axit nuclêic (ADN hoặc ARN) và vỏ bọc prôtêin;
D. Màng chất tế bào và nhân;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 2: Màng tế bào có đặc tínhE
A. Tính thấm có chọn lọc;
B. Khả năng hoạt tải;
C. Khả năng biến dạng;
D. Chỉ có A và C;
E. Cả A, B và C;
Bài 3: Sinh trưởng có đặc điểm;E
A. Sinh trưởng nhanh chậm tuỳ từng thời kỳ;
B. Sinh trưởng có giới hạn;
C. Càng gần đến mức tối đa thì tốc độ sinh trưởng càng chậm lại;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 4: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?A
A. Nảy mầm; B. Cây non; C. Sắp nở hoa;
D. Nở hoa; E. Sau nở hoa;
Bài 5: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể:E
A. Mật độ; B. Tỷ lệ đực cái; C. Sức sinh sản;
D. Cấu trúc tuổi; E. Độ đa dạng;
Bài 6: Liên kết – NH – CO – giữa các đơn phân có trong phân tử nào dưới đây?A
A. Prôtêin; B. ADN; C. ARN;
D. Cả ADN và ARN; E. Pôlisaccarit;
Bài 7: Kiểu gen của một loài sinh vậtD
Khi giảm phân toạ thành giao tử có rối loạn phân bào I ở cặp NST giới tính đã tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 4 loại tinh trùnh; B. 8 loại tinh trùng; C. 2 loại tinh trùng;
D. A hoặc B; E. B hoặc C;
Bài 8: Cơ chế phát sinh biến bị tổ hợp là:B
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử;
B. Sự di truyền của các cặp tính trạng riêng rẽ;
C. Sự xuất hiện các kiểu hình mới cha có ở bố mẹ;
D. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước;
E. Sự tương tác giữa gen với môi trường.
Bài 9: Các tổ chức sống là các hệ mở vì:D
A. Các chất vô cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
B. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
C. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp;
D. Luôn có sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường;
E. Cả C và D.
Bài 10: Cây hạt trần thích nghi với khi hậu khô là do:B
A. Xuất hiện hệ gen thích nghi với khí hậu khô;
B. Thụ tinh không phụ thuộc vào nước;
C. Có lớp vỏ dày, cứng;
D. Lá hoàn toàn biến thành gai, để giảm quá trình thoát hơi nước;
E. C và D.
đề số 2:
Bài 1: ở trạng thái hoạt động virut tồn tại ở dạng:A
A. Sống kí sinh trên cơ thể sinh vật;
Bài 1: Thành phần cấu tạo của virút gồm:C
A. Các phần tử axit nucleic kết hợp với nhau;
B. Chỉ có các phân tử prôtêin;
C. 1 phân tử axit nuclêic (ADN hoặc ARN) và vỏ bọc prôtêin;
D. Màng chất tế bào và nhân;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 2: Màng tế bào có đặc tínhE
A. Tính thấm có chọn lọc;
B. Khả năng hoạt tải;
C. Khả năng biến dạng;
D. Chỉ có A và C;
E. Cả A, B và C;
Bài 3: Sinh trưởng có đặc điểm;E
A. Sinh trưởng nhanh chậm tuỳ từng thời kỳ;
B. Sinh trưởng có giới hạn;
C. Càng gần đến mức tối đa thì tốc độ sinh trưởng càng chậm lại;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 4: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?A
A. Nảy mầm; B. Cây non; C. Sắp nở hoa;
D. Nở hoa; E. Sau nở hoa;
Bài 5: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể:E
A. Mật độ; B. Tỷ lệ đực cái; C. Sức sinh sản;
D. Cấu trúc tuổi; E. Độ đa dạng;
Bài 6: Liên kết – NH – CO – giữa các đơn phân có trong phân tử nào dưới đây?A
A. Prôtêin; B. ADN; C. ARN;
D. Cả ADN và ARN; E. Pôlisaccarit;
Bài 7: Kiểu gen của một loài sinh vậtD
Khi giảm phân toạ thành giao tử có rối loạn phân bào I ở cặp NST giới tính đã tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 4 loại tinh trùnh; B. 8 loại tinh trùng; C. 2 loại tinh trùng;
D. A hoặc B; E. B hoặc C;
Bài 8: Cơ chế phát sinh biến bị tổ hợp là:B
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử;
B. Sự di truyền của các cặp tính trạng riêng rẽ;
C. Sự xuất hiện các kiểu hình mới cha có ở bố mẹ;
D. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước;
E. Sự tương tác giữa gen với môi trường.
Bài 9: Các tổ chức sống là các hệ mở vì:D
A. Các chất vô cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
B. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
C. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp;
D. Luôn có sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường;
E. Cả C và D.
Bài 10: Cây hạt trần thích nghi với khi hậu khô là do:B
A. Xuất hiện hệ gen thích nghi với khí hậu khô;
B. Thụ tinh không phụ thuộc vào nước;
C. Có lớp vỏ dày, cứng;
D. Lá hoàn toàn biến thành gai, để giảm quá trình thoát hơi nước;
E. C và D.
đề số 2:
Bài 1: ở trạng thái hoạt động virut tồn tại ở dạng:A
A. Sống kí sinh trên cơ thể sinh vật;
 















Các ý kiến trao đổi