LIÊN KẾT WEBSITE NỘI BỘ

WEBSITE THƯỜNG DÙNG

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_4910.JPG IMG_4903.JPG 25446267_1966880290201950_1455437056342518947_n.jpg 25498449_1966880223535290_5062578052656735658_n.jpg 25446220_1966865920203387_8301310633582234287_n.jpg 25551970_1966640803559232_2152315968124381777_n.jpg 25395965_1966640750225904_5581458104165860241_n.jpg 25443180_1966640656892580_4575240134472992159_n.jpg 25442997_1966640460225933_3315069930801717676_n.jpg 25498237_1966864360203543_6562903074487654314_n.jpg 25552356_1966640140225965_8908559588044768482_n.jpg 25550327_1966880513535261_4572595911014834311_n.jpg IMAG0141.jpg 22386369_1939320962957883_950856657_n.jpg 22089908_2075027829392185_3444228342424159019_n.jpg 22135384_2075027319392236_4273607028547806885_o.jpg 22407413_1939320926291220_1251141715_n.jpg 22450387_1939321109624535_1758244777_o.jpg 22450842_1939320619624584_1529963592_o.jpg 22429298_1939320662957913_1913395437_o.jpg

Tài nguyên dạy học

LIÊN LẠC HỔ TRỢ

Trần Đình Trung - PGD Cam Lộ

Nguyễn Đắc Chí - PGD Cam Lộ
ĐT: 0982.871.118

Bùi Đức Hạnh - THCS Lê Lợi
ĐT: 0974.414.500

Hổ trợ qua Yahoo!

  • (Bùi Đức Hạnh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Huyện Cam Lộ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai tap tiet 16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Phương
    Ngày gửi: 17h:03' 22-12-2014
    Dung lượng: 347.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm đặt
    Phương
    Chiều
    Độ lớn (cường độ) của lực
    Ký hiệu Véc tơ lực
    1 cm = 10 N
    Tỉ xích
    F = 30 N
    A
    + Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg( tỉ xích 0,5cm ứng với 10N)
    Bài 2 Biểu diễn các lực sau đây:
    + Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
    +Trọng lực của vật là:
    P = 10m = 10.5 = 50N
    Bài Làm
    + Biểu diễn lực kéo
    300
    10N
    B
    A
    C
    F1
    F2
    F3
    Bài 3 Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực trong các hình sau:
    Bài 4:
    Hãy kể tên và biểu diễn các lực tác dụng lên : Quyển sách, quả cầu, quả bóng có trọng lượng lần lượt là : 3N; 0,5N; 5N, bằng các véc tơ lực. Nhận xét về : điểm đặt, cường độ, phương chiều của hai lực cân bằng
    Bi 5: Các cặp lực sau đây có phải là các cặp lực cân bằng không? vì sao?
    F1
    F1
    F1
    F2
    F2
    F2
    H.a
    O
    H.b
    O
    O
    O
    H.c
    Bài 6: Đặt một miếng gỗ trên mặt bàn, móc lực kế rồi kéo nhẹ bằng lực kéo Fk sao cho miếng gỗ chuyển động thẳng đều. Quan sát lực kế chỉ 10N
    a.Có bao nhiêu lực tác dụng lên miếng gỗ?
    b.Tính giá trị lực ma sát giữa miếng gỗ và mặt bàn.
    Bài giải
    a.Vật chịu tác dụng của 4 lực:
    -Trọng lượng vật P -Lực nâng của sàn N
    -Lực kéo Fk -Lực ma sát Fms
    b.Do vật chuyển động thẳng đều, tức là vật chịu tác dụng của những lực cân bằng nên Fk = Fms = 10N
    Bài 8. Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s. Xuống hết dộc, xe lăn tiếp 50m trong 20s rồi mới dừng hẳn. Tính vận tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả đoạn đường.
    AB = s1 = 100m
    tAB = t2 = 25s
    BC = s2 = 50m
    tBC = t2 = 20s
    vAB; vBC; vAC?
    Bài 9. Một người có khối lượng 45kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi bàn chân là 150cm2. Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi:
    a) Đứng cả 2 chân.
    b) Co một chân.
    P = 10.m = 10.45 = 450N
    S một chân: 150cm2 = 0,015m2
    S hai chân: 300cm2 = 0.03m2
    p2; p1 ?
    Bài 10. M và N là hai vật giống hệt nhau được thả vào hai chất lỏng khác nhau có trọng lượng riêng là d1 và d2 như hình vẽ.
    a) Hai vật giống hệt nhau nên PM = PN và VM = VN . Khi M và N đứng cân bằng trong hai chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên M và N lần lượt là FAM = PM và FAN = PN.. Nên Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên M và N là bằng nhau.
    a) So sánh lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên hai vật M và N.
    b) Trọng lượng riêng của chất lỏng nào lớn hơn?
    b) Vì phần thể tích vật ngập trong chất lỏng d1 nhiều hơn thể tích vật ngập trong chất lỏng d2 nên V1M >V2N.
    Mà FAM = V1M.d1 và FAN = V2N.d2 v với FAM = FAN
    Suy ra: d2 > d1.
    Vậy chất lỏng d2 có trọng lượng riêng lớn hơn chất lỏng d1.
     
    Gửi ý kiến

    ĐỀ THI GVDG